verb🔗ShareHạn chế, giới hạn. To restrict; not to allow to go beyond a certain bound, to set boundaries."The teacher was limiting the students' time on the computer game to encourage better focus during class. "Giáo viên đang hạn chế thời gian chơi game trên máy tính của học sinh để khuyến khích sự tập trung tốt hơn trong giờ học.abilityactionbusinesseconomygovernmentlaworganizationpoliticssocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHạn chế, giới hạn. To have a limit in a particular set."The sequence limits on the point a."Dãy số này hội tụ về điểm a (nó bị giới hạn bởi điểm a).abilityconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHạn chế, giới hạn. To beg, or to exercise functions, within a certain limited region."a limiting friar"một thầy tu dòng kínfunctionareaactionlawpoliticsgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự hạn chế, giới hạn. A limitation."The limiting factor in her project was the time constraint. "Yếu tố hạn chế dự án của cô ấy chính là giới hạn về thời gian.conditionqualityabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc