Hình nền cho drops
BeDict Logo

drops

/dɹɒps/ /dɹɑps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cho ba giọt dầu vào hỗn hợp.
noun

Phát hành thẻ tín dụng trái phép, phát hành thẻ tín dụng ngoài ý muốn.

Ví dụ :

Maria rất ngạc nhiên khi thấy ba cái thẻ tín dụng mới trong thư của mình; cô ấy không hề đăng ký cái nào cả, và nghi ngờ rằng chúng là những thẻ tín dụng được phát hành trái phép.
noun

Điểm tập kết, địa điểm giao hàng.

Ví dụ :

Tôi đã để bản kế hoạch ở điểm tập kết rồi, đúng như anh yêu cầu.
verb

Trao, truyền đạt.

Ví dụ :

Tôi trao truyền kiến thức cho mọi người bất cứ nơi nào tôi đến.