BeDict Logo

drops

/dɹɒps/ /dɹɑps/
Hình ảnh minh họa cho drops: Phát hành thẻ tín dụng trái phép, phát hành thẻ tín dụng ngoài ý muốn.
noun

Phát hành thẻ tín dụng trái phép, phát hành thẻ tín dụng ngoài ý muốn.

Maria rất ngạc nhiên khi thấy ba cái thẻ tín dụng mới trong thư của mình; cô ấy không hề đăng ký cái nào cả, và nghi ngờ rằng chúng là những thẻ tín dụng được phát hành trái phép.