verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng dẫn, chỉ dẫn, dạy bảo. To teach by giving instructions. Ví dụ : "Listen carefully when someone instructs you how to assemble the furniture." Hãy lắng nghe cẩn thận khi ai đó hướng dẫn bạn cách lắp ráp đồ nội thất. education communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng dẫn, chỉ thị, ra lệnh. To tell (someone) what they must or should do. Ví dụ : "The doctor instructed me to keep my arm immobilised and begin physiotherapy." Bác sĩ dặn dò tôi phải giữ cho cánh tay cố định và bắt đầu vật lý trị liệu. communication education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc