Hình nền cho guar
BeDict Logo

guar

/ɡwɑr/ /ɡwɔr/

Định nghĩa

noun

Đậu guar.

An annual legume (Cyamopsis tetragonoloba), used as a food for cattle and humans.

Ví dụ :

Người nông dân trồng đậu guar trên đồng ruộng để có nguồn thức ăn dinh dưỡng cho gia súc của mình.