noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, thừa thãi, dồi dào. A more-than-adequate amount. Ví dụ : "We are lucky to live in a land of peace and plenty." Chúng ta thật may mắn khi được sống trên một mảnh đất hòa bình và dồi dào. amount value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, thừa thãi. Plentiful Ví dụ : "We have plenty of time to finish the project. " Chúng ta có thừa thời gian để hoàn thành dự án này. amount quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa thãi, dồi dào. More than sufficiently. Ví dụ : "We have plenty of time to finish the project before the deadline. " Chúng ta có thừa thời gian để hoàn thành dự án trước thời hạn chót. amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắm, quá, rất. Used as an intensifier, very. Ví dụ : "She was plenty mad at him." Cô ấy giận anh ta lắm. language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, thừa thãi. More than enough. Ví dụ : "I think six eggs should be plenty for this recipe." Tôi nghĩ sáu quả trứng là đủ dùng, thậm chí còn có thể dư cho công thức này. amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc