Hình nền cho plenty
BeDict Logo

plenty

/ˈplɛnti/

Định nghĩa

noun

Nhiều, thừa thãi, dồi dào.

Ví dụ :

"We are lucky to live in a land of peace and plenty."
Chúng ta thật may mắn khi được sống trên một mảnh đất hòa bình và dồi dào.