Hình nền cho chickpeas
BeDict Logo

chickpeas

/ˈtʃɪkpiːz/

Định nghĩa

noun

Đậu gà

Ví dụ :

"We used chickpeas to make hummus for lunch. "
Chúng tôi dùng đậu gà để làm món hummus ăn trưa.