adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ dưỡng, giàu dinh dưỡng. (of food or drink) Providing nutrients; healthy to eat. Ví dụ : "A balanced diet includes plenty of fruits and vegetables because they are nutritious. " Một chế độ ăn uống cân bằng bao gồm nhiều trái cây và rau quả vì chúng bổ dưỡng và giàu dinh dưỡng. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc