Hình nền cho helmets
BeDict Logo

helmets

/ˈhɛlmɪts/

Định nghĩa

noun

Mũ bảo hiểm.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu khỏi vật rơi.