Hình nền cho legume
BeDict Logo

legume

/lɪˈɡjuːm/

Định nghĩa

noun

Đậu, cây họ đậu, rau đậu.

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên tôi nên ăn nhiều các loại đậu hơn, ví dụ như đậu lăng và đậu gà, để tăng cường lượng protein.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên tôi nên ăn nhiều cây họ đậu, chẳng hạn như đậu lăng và đậu gà, vì chúng là nguồn cung cấp protein tốt.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, con gái tôi đã học được rằng lạc (đậu phộng) thực ra là một loại đậu (như đậu Hà Lan), mặc dù chúng ta thường nghĩ nó là hạt.