Hình nền cho handcuffed
BeDict Logo

handcuffed

/ˈhænkʌft/ /ˈhændkʌft/

Định nghĩa

verb

Bị còng tay, đeo còng.

Ví dụ :

"The police handcuffed the suspect after the chase. "
Sau cuộc rượt đuổi, cảnh sát đã còng tay nghi phạm.