verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị còng tay, đeo còng. To apply handcuffs to Ví dụ : "The police handcuffed the suspect after the chase. " Sau cuộc rượt đuổi, cảnh sát đã còng tay nghi phạm. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị còng tay, bị khóa tay. To restrain or restrict. Ví dụ : "Dang, I’m handcuffed by these regulations. I’d like to help but it’d be illegal." Đang ơi, tôi bị trói tay bởi những quy định này rồi. Tôi muốn giúp lắm nhưng làm vậy là phạm pháp. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc