verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn, bó hẹp. To restrain within boundaries; to limit; to confine Ví dụ : "After suffering diahrroea, the patient was restricted to a diet of rice, cold meat, and yoghurt." Sau khi bị tiêu chảy, bệnh nhân bị hạn chế ăn uống, chỉ được phép ăn cơm, thịt nguội và sữa chua. condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn. (specifically) To consider (a function) as defined on a subset of its original domain. Ví dụ : "The teacher restricted the problem set to only the even-numbered exercises. " Giáo viên giới hạn bộ bài tập, chỉ xét các bài tập có số thứ tự chẵn thôi. math function computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn. Limited within bounds. Ví dụ : "The children's playtime was restricted to the backyard. " Thời gian chơi của bọn trẻ bị giới hạn trong sân sau thôi. condition situation business economy law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn, có giới hạn, bị hạn chế. Available only to certain authorized groups of people. Ví dụ : "a restricted military document" Một tài liệu quân sự mật chỉ được phép xem bởi một số người nhất định. group organization business government military law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế đối với người thiểu số, mang tính phân biệt chủng tộc/tôn giáo. Only available to customers who do not belong to racial, ethnic or religious minorities. Ví dụ : "This hotel is restricted: no Blacks." Khách sạn này chỉ dành cho người da trắng, người da màu không được vào. race attitude inhuman moral value society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc