Hình nền cho heartily
BeDict Logo

heartily

/ˈhɑːtɪli/ /ˈhɑɹtɪli/

Định nghĩa

adverb

Từ tận đáy lòng, chân thành, nhiệt tình.

Ví dụ :

Sau một chuyến đi bộ đường dài, những người leo núi ăn bánh mì sandwich một cách ngon lành và nhiệt tình.