Hình nền cho heartsease
BeDict Logo

heartsease

/ˈhɑːrtˌiːz/ /ˈhɑːrtsˌiːz/

Định nghĩa

noun

Hoa bướm, Hoa păng-xê.

Ví dụ :

Trong lúc nhổ cỏ vườn, tôi thấy một đám nhỏ hoa bướm, với những cánh hoa tím và vàng mỏng manh.