Hình nền cho tam
BeDict Logo

tam

/tæm/

Định nghĩa

noun

Mũ len, mũ nồi len Scotland.

Ví dụ :

Ông tôi luôn đội chiếc mũ len tam màu xám yêu thích của ông mỗi khi đi dạo buổi sáng.
noun

Ví dụ :

Người nông dân ước tính vụ lúa của mình được năm mươi tạ, nghĩa là ông ấy có khoảng ba ngàn ký lô gam.