noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa păng-xê, hoa bướm. A cultivated flowering plant, derived by hybridization within species Viola tricolor. Ví dụ : "My grandmother loves to plant pansies in her garden every spring because of their bright and cheerful colors. " Mỗi độ xuân về, bà tôi lại thích trồng hoa păng-xê/hoa bướm trong vườn vì chúng có màu sắc tươi tắn và rực rỡ. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tím hoa hiên. A deep purple colour, like that of the pansy. Ví dụ : "The little girl wore a dress in a lovely shade of pansies. " Cô bé mặc một chiếc váy màu tím hoa hiên rất đẹp. color plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm giáp. Any of various nymphalid butterflies of the genus Junonia. Also called arguses. Ví dụ : "While walking through the garden, we spotted several pansies fluttering among the colorful flowers. " Khi đi dạo trong vườn, chúng tôi thấy vài con bướm giáp đang bay lượn giữa những bông hoa sặc sỡ. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pê đê, bóng, ái nam ái nữ. A male homosexual, especially one who is effeminate. person character sex attitude culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh bèo, đồ yếu bóng vía. A timid, weak man or boy; a wuss. Ví dụ : ""Don't be such a bunch of pansies; it's just a small spider!" " Đừng có mà lũ bánh bèo yếu bóng vía thế; chỉ là con nhện nhỏ thôi mà! person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc