Hình nền cho hummingbird
BeDict Logo

hummingbird

/ˈhʌmɪnˌbɜːd/ /ˈhʌmɪŋˌbɜːd/ /ˈhʌmɪŋˌbɝd/

Định nghĩa

noun

Chim ruồi.

Ví dụ :

"The hummingbird hovered near the feeder, its wings a blur. "
Con chim ruồi lượn lờ gần cái máng ăn, đôi cánh của nó rung động mờ cả đi.