noun🔗ShareĐồng tính luyến ái, người đồng tính. A person who is attracted solely or primarily to others of the same sex."The parade celebrated the LGBTQ+ community, including homosexuals, bisexuals, and transgender individuals. "Cuộc diễu hành ăn mừng cộng đồng LGBTQ+, bao gồm những người đồng tính (những người bị hấp dẫn về mặt tình cảm và tình dục chỉ hoặc chủ yếu với người cùng giới), song tính luyến ái và chuyển giới.personhumansexsocietygroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc