Hình nền cho grill
BeDict Logo

grill

/ɡɹɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quạt máy để ở cửa sổ có một cái vỉ để ngăn côn trùng bay vào nhưng vẫn cho không khí lưu thông.
noun

Vỉ tản nhiệt, mặt nạ tản nhiệt.

Ví dụ :

Cái vỉ tản nhiệt của xe bảo vệ bộ phận làm mát, đồng thời vẫn cho không khí lùa vào để giữ cho động cơ không bị nóng.
verb

Làm cho kinh hãi, làm cho khiếp sợ.

Ví dụ :

Thông báo bất ngờ về việc trường đóng cửa đã làm cho học sinh kinh hãi, khiến chúng run sợ vì không được học lớp của giáo viên mà mình yêu thích.