Hình nền cho bands
BeDict Logo

bands

/bændz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người khuân vác đã dùng những sợi dây chắc chắn để cố định các thùng hàng trên xe đẩy.
noun

Dải, băng tần.

Ví dụ :

Các thiết bị không dây khác nhau, như điện thoại và bộ định tuyến Wi-Fi, hoạt động trên các băng tần khác nhau của quang phổ điện từ để tránh nhiễu sóng.
noun

Ví dụ :

Tại lễ hội âm nhạc, có một vài ban nhạc tài năng biểu diễn, mỗi ban nhạc đều hy vọng được một ca sĩ nổi tiếng nào đó phát hiện ra.
noun

Ban nhạc, đội nhạc.

Ví dụ :

Nhà sử học giải thích rằng "ban nhạc," một loại hình dàn nhạc thời xưa, ban đầu chơi nhạc ầm ĩ và có tính gõ mạnh, lấy cảm hứng từ truyền thống âm nhạc của lính Janissary Ottoman.
noun

Ví dụ :

Người tiền sử thường sống theo những bộ lạc nhỏ, di chuyển từ nơi này sang nơi khác để tìm kiếm thức ăn.
noun

Ví dụ :

Chính phủ cung cấp ngân sách cho giáo dục và y tế cho các bộ lạc/nhóm thổ dân thuộc các Dân tộc Thứ nhất trên khắp Canada.