BeDict Logo

floats

/floʊts/
Hình ảnh minh họa cho floats: Chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng, đợt phát hành cổ phiếu.
noun

Chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng, đợt phát hành cổ phiếu.

Công ty thông báo hai đợt chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng mới trong năm nay, tạo cơ hội cho nhiều người đầu tư hơn.

Hình ảnh minh họa cho floats: Số tiền đang chờ thanh toán, số tiền chưa thanh toán.
noun

Số tiền đang chờ thanh toán, số tiền chưa thanh toán.

Thưa ông, số tiền đang chờ thanh toán hiện tại của ông sẽ không được tính đến khi tài sản bị tịch thu theo luật định.

Hình ảnh minh họa cho floats: Vòi phun nước.
noun

Người thợ rèn nối vòi phun nước vào lò rèn, đảm bảo dòng nước chảy liên tục để làm mát móng ngựa vừa được tạo hình.

Hình ảnh minh họa cho floats: A quantity of earth, eighteen feet square and one foot deep.
noun

A quantity of earth, eighteen feet square and one foot deep.

Người nông dân ước tính rằng anh ấy cần ba đơn vị đất, mỗi đơn vị rộng khoảng mười tám feet vuông và sâu một foot, để san bằng khu vườn mới.

Hình ảnh minh họa cho floats: Thuộc tính float, phần tử nổi.
noun

Thuộc tính float, phần tử nổi.

Nhà thiết kế web đã sử dụng thuộc tính float rất nhiều để sắp xếp hình ảnh và chữ cạnh nhau, tạo ra bố cục trang web bắt mắt hơn.

Hình ảnh minh họa cho floats: Tự động điều chỉnh, thay đổi theo.
verb

Tự động điều chỉnh, thay đổi theo.

Kích thước chữ trong tài liệu tự động điều chỉnh theo; khi tôi giảm độ rộng lề, kích thước chữ tự động thay đổi để đảm bảo văn bản vẫn vừa trang.