Hình nền cho transgender
BeDict Logo

transgender

/tɹanzˈdʒɛndə/ /tɹænzˈdʒɛndɚ/

Định nghĩa

noun

Người chuyển giới.

A transgender person.

Ví dụ :

"Maria is a transgender woman who advocates for LGBTQ+ rights. "
Maria là một người phụ nữ chuyển giới, người ủng hộ quyền của cộng đồng LGBTQ+.
adjective

Ví dụ :

Maria là một phụ nữ chuyển giới, nghĩa là khi sinh ra cô ấy được xác định là nam nhưng cô ấy nhận diện mình là nữ.
adjective

Ví dụ :

Bạn học sinh chuyển giới cảm thấy thoải mái hơn khi sử dụng một tên và đại từ xưng hô khác ở trường.
adjective

Dành cho người chuyển giới, không phân biệt giới tính.

(of a space) Available for use by transgender people (in addition to non-transgender people).

Ví dụ :

Trung tâm cộng đồng có nhà vệ sinh trên tầng hai, mở cửa cho tất cả mọi người, bao gồm cả người chuyển giới.