Hình nền cho gender
BeDict Logo

gender

/ˈdʒɛndə/ /ˈdʒɛndɚ/

Định nghĩa

noun

Loại, hạng.

Ví dụ :

Các loại cây khác nhau cần lượng ánh sáng mặt trời khác nhau.
noun

Ví dụ :

Tác dụng của thuốc phụ thuộc vào tuổi tác, giới tính (nam hay nữ), và các yếu tố khác.
noun

Ví dụ :

Giới tính mà chị gái tôi chọn là nữ, và chị ấy thích những hoạt động thường được gắn liền với vai trò giới nữ.
noun

Ví dụ :

Đầu nối USB của máy tính có dạng "đực", nghĩa là nó cần phải cắm vào một cổng "cái" trên thiết bị khác.
verb

Xác định giới tính, gán giới tính, quy cho giới tính.

Ví dụ :

Giáo viên đã xác định học sinh là nữ và dùng đại từ cô ấy/của cô ấy để gọi em.
verb

Gán giới tính, xác định giới tính.

Ví dụ :

Quảng cáo đó gán cho trò chơi điện tử mới này giới tính nam, cho rằng đó là hành trình của một nhân vật nam.
noun

Ví dụ :

Giáo viên khen học sinh vì âm sắc rõ ràng trong bài thuyết trình của họ.
noun

Ví dụ :

Em gái tôi thể hiện sở thích cá nhân của mình về một màu sắc cụ thể, chỉ muốn quần áo màu tím.
noun

Ví dụ :

Hệ thống động từ trong tiếng Latinh có hai thể, chủ động và bị động, thể hiện qua cách chia động từ để diễn tả mối quan hệ giữa chủ ngữ và hành động.
noun

Giới tính (trong ngữ cảnh IRC), cờ giới tính.

Ví dụ :

Trên kênh IRC của bạn tôi, "cờ giới tính" được đặt là "khách" nên bạn ấy chỉ có thể đọc chứ không thể gửi tin nhắn.