BeDict Logo

gender

/ˈdʒɛndə/ /ˈdʒɛndɚ/
Hình ảnh minh họa cho gender: Giới tính, bản dạng giới.
noun

Giới tính mà chị gái tôi chọn là nữ, và chị ấy thích những hoạt động thường được gắn liền với vai trò giới nữ.

Hình ảnh minh họa cho gender: Giới tính đầu nối, dạng đầu nối.
noun

Đầu nối USB của máy tính có dạng "đực", nghĩa là nó cần phải cắm vào một cổng "cái" trên thiết bị khác.

Hình ảnh minh họa cho gender: Xác định giới tính, gán giới tính, quy cho giới tính.
 - Image 1
gender: Xác định giới tính, gán giới tính, quy cho giới tính.
 - Thumbnail 1
gender: Xác định giới tính, gán giới tính, quy cho giới tính.
 - Thumbnail 2
gender: Xác định giới tính, gán giới tính, quy cho giới tính.
 - Thumbnail 3
verb

Xác định giới tính, gán giới tính, quy cho giới tính.

Giáo viên đã xác định học sinh là nữ và dùng đại từ cô ấy/của cô ấy để gọi em.

Hình ảnh minh họa cho gender: Gán giới tính, xác định giới tính.
 - Image 1
gender: Gán giới tính, xác định giới tính.
 - Thumbnail 1
gender: Gán giới tính, xác định giới tính.
 - Thumbnail 2
verb

Quảng cáo đó gán cho trò chơi điện tử mới này giới tính nam, cho rằng đó là hành trình của một nhân vật nam.

Hình ảnh minh họa cho gender: Giống.
noun

Hệ thống động từ trong tiếng Latinh có hai thể, chủ động và bị động, thể hiện qua cách chia động từ để diễn tả mối quan hệ giữa chủ ngữ và hành động.

Hình ảnh minh họa cho gender: Giới tính (trong ngữ cảnh IRC), cờ giới tính.
noun

Giới tính (trong ngữ cảnh IRC), cờ giới tính.

Trên kênh IRC của bạn tôi, "cờ giới tính" được đặt là "khách" nên bạn ấy chỉ có thể đọc chứ không thể gửi tin nhắn.