Hình nền cho horizontally
BeDict Logo

horizontally

/ˌhɔːrɪˈzɒntəli/ /ˌhɑːrɪˈzɑːntəli/

Định nghĩa

adverb

Theo chiều ngang, nằm ngang.

Ví dụ :

Kệ sách được xếp theo chiều ngang, nên sách nằm phẳng chứ không dựng đứng.