Hình nền cho horizontal
BeDict Logo

horizontal

/ˌhɒɹɪˈzɒntəl/ /ˌhɔːɹəˈzɑːntəl/

Định nghĩa

noun

Phương ngang, chiều ngang.

A horizontal component of a structure

Ví dụ :

Mặt ngang của bàn học trong lớp đủ chắc chắn để đỡ một chồng sách lớn.
noun

Dạng cây nằm ngang.

A Tasmanian shrub or small tree whose main trunk tends to lean over and grow horizontally, Anodopetalum biglandulosum

Ví dụ :

"The horizontal, leaning branches of the Anodopetalum biglandulosum shrub made it a beautiful, unusual addition to the garden. "
Cây bụi Anodopetalum biglandulosum với những cành nằm ngang và nghiêng, tạo nên một nét đẹp độc đáo và lạ thường cho khu vườn.