Hình nền cho standing
BeDict Logo

standing

/ˈstændɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đứng, đứng thẳng.

Ví dụ :

Cô giáo đứng lên và chỉ vào bản đồ, đứng ngay trước lớp.
noun

Sự đứng, Thời gian đứng.

Ví dụ :

"a member of long standing"
Một thành viên có thâm niên lâu năm.
noun

Tư cách pháp nhân, quyền khởi kiện.

Ví dụ :

Có thể anh ta là người lăng mạ, một kẻ tồi tệ đáng thương và một tên ngốc, nhưng trừ khi anh ta vu khống, bôi nhọ bạn, hoặc gây thiệt hại cho tài sản của bạn, bạn không có tư cách pháp nhân/quyền khởi kiện để kiện anh ta.