noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng, đống. (heading) A pile. Ví dụ : "The children made a stack of books on the table to read later. " Bọn trẻ chất một chồng sách lên bàn để đọc sau. mass amount item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống khói. A smokestack. Ví dụ : "The factory's smokestack belched black smoke into the air. " Ống khói của nhà máy phun khói đen mù mịt lên trời. architecture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn xếp. (heading) In computing. Ví dụ : "The computer program needs a large stack of data to function properly. " Chương trình máy tính cần một ngăn xếp dữ liệu lớn để hoạt động bình thường. computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng, lớp, bó. A generalization of schemes in algebraic geometry and of sheaves. Ví dụ : "The professor's lecture explained how the stack of algebraic objects related to different ways of viewing a geometric shape. " Bài giảng của giáo sư giải thích cách "stack" các đối tượng đại số liên hệ đến những cách khác nhau để nhìn nhận một hình dạng hình học. math theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột đá, mỏm đá. A coastal landform, consisting of a large vertical column of rock in the sea. Ví dụ : "The rocky stack jutted out of the ocean, a dramatic landmark. " Cột đá vôi nhô hẳn lên khỏi đại dương, tạo thành một cảnh quan hùng vĩ. geography geology ocean nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá sách, dãy giá sách. (library) Compactly spaced bookshelves used to house large collections of books. Ví dụ : "The school library has a large stack of books on world history. " Thư viện trường có một dãy giá sách lớn chứa rất nhiều sách về lịch sử thế giới. literature building architecture education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, chồng, lớp. A large amount of an object. Ví dụ : "They paid him a stack of money to keep quiet." Họ trả cho anh ta một đống tiền để giữ im lặng. amount item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống súng, chồng súng hình nón. A pile of rifles or muskets in a cone shape. Ví dụ : "The soldier carefully arranged the stack of muskets in a cone shape for the morning drill. " Người lính cẩn thận xếp chồng súng hỏa mai thành hình nón để chuẩn bị cho buổi tập trận sáng mai. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền cược, Tiền vốn. The amount of money a player has on the table. Ví dụ : "My stack of money was small, so I couldn't afford the expensive new game. " Tiền vốn của tôi ít quá nên tôi không đủ tiền mua trò chơi mới đắt đỏ đó. game business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống khói. (heading) In architecture. Ví dụ : "The architect designed a beautiful stack of buildings for the new city center. " Kiến trúc sư đã thiết kế một cụm các tòa nhà cao tầng đẹp mắt cho trung tâm thành phố mới, trông như một ống khói khổng lồ hiện đại. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã, cú ngã, vụ va chạm. A fall or crash, a prang. Ví dụ : "The cyclist had a nasty stack on the hill, injuring his knee. " Người đi xe đạp bị một cú ngã rất mạnh trên đồi, khiến đầu gối bị thương. disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều, tổ hợp. A blend of various dietary supplements or anabolic steroids with supposed synergistic benefits. Ví dụ : "The bodybuilder used a stack of protein powder, creatine, and amino acids to help build muscle mass. " Vận động viên thể hình đó dùng một tổ hợp gồm bột protein, creatine và amino acid để giúp tăng cơ bắp. medicine substance body biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng chờ, bãi chờ trên không. A holding pattern, with aircraft circling one above the other as they wait to land. Ví dụ : "The planes formed a stack in the sky, circling while waiting their turn to land. " Các máy bay xếp thành một vòng chờ trên không, bay vòng vòng đợi đến lượt hạ cánh. vehicle traffic technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng, đống. The quantity of a given item which fills up an inventory slot or bag. Ví dụ : "The stack of books on my desk was getting too high. " Đống sách trên bàn tôi chất cao quá rồi. item amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp chồng, chất đống. To arrange in a stack, or to add to an existing stack. Ví dụ : "Please stack those chairs in the corner." Làm ơn xếp chồng mấy cái ghế kia vào góc giúp tôi. item business work organization amount action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp bài. To arrange the cards in a deck in a particular manner. Ví dụ : "The student stacked the cards in a neat, descending order of number for the card game. " Để chơi bài, người học sinh đó đã xếp các quân bài theo thứ tự giảm dần một cách gọn gàng. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn hết, hốt sạch. To take all the money another player currently has on the table. Ví dụ : "During the card game, Maria stacked all the money her opponent had placed on the table. " Trong ván bài, Maria đã hốt sạch tiền mà đối thủ của cô ấy đã đặt trên bàn. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp theo ý đồ, thao túng. To deliberately distort the composition of (an assembly, committee, etc.). Ví dụ : "The Government was accused of stacking the parliamentary committee." Chính phủ bị cáo buộc là đã thao túng thành phần ủy ban quốc hội. politics government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, Chồng chéo. To crash; to fall. Ví dụ : "Jim couldn′t make it today as he stacked his car on the weekend." Jim không đến được hôm nay vì cuối tuần vừa rồi anh ấy đâm xe be bét rồi. disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng chất, tích lũy. To operate cumulatively. Ví dụ : "A magical widget will double your mojo. And yes, they do stack: if you manage to get two magical widgets, your mojo will be quadrupled. With three, it will be octupled, and so forth." Một món đồ ma thuật sẽ giúp bạn tăng gấp đôi "mojo". Và đúng vậy, hiệu ứng của chúng có thể cộng dồn: nếu bạn có được hai món đồ ma thuật, "mojo" của bạn sẽ tăng gấp bốn lần. Với ba món, nó sẽ tăng gấp tám lần, và cứ thế tiếp tục. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp chờ, giữ độ cao. To place (aircraft) into a holding pattern. Ví dụ : "The pilot had to stack the plane because of the heavy traffic in the air. " Do lưu lượng giao thông trên không quá lớn, phi công phải xếp máy bay chờ, giữ độ cao. nautical vehicle traffic technical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích trữ, đầu tư (vào kim loại quý). To collect precious metal in the form of various small objects such as coins and bars. Ví dụ : "The goldsmith carefully stacked the small gold coins. " Người thợ kim hoàn cẩn thận tích trữ những đồng tiền vàng nhỏ. asset economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc