Hình nền cho imprisonment
BeDict Logo

imprisonment

/ɪmˈpɹɪzn̩.mənt/

Định nghĩa

noun

Sự giam cầm, sự tống giam, sự bỏ tù.

Ví dụ :

"The judge imposed imprisonment for the theft. "
Quan tòa đã tuyên án tù vì tội trộm cắp.