noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, sự giam cầm, tình trạng bị giam cầm. The act of confining or the state of being confined. Ví dụ : "The confinement of the sick child to his room prevented him from attending school. " Việc phải giam giữ đứa trẻ ốm trong phòng đã khiến nó không thể đến trường. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở cữ, thời gian ở cữ. Lying-in, time of giving birth. Ví dụ : "The expectant mother prepared for her confinement by packing a bag for the hospital. " Người mẹ tương lai chuẩn bị cho thời gian ở cữ của mình bằng cách soạn một túi đồ cho bệnh viện. medicine family physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc