Hình nền cho tariffs
BeDict Logo

tariffs

/ˈtærɪfs/

Định nghĩa

noun

Thuế quan, thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu.

Ví dụ :

Chính phủ đã áp dụng thuế nhập khẩu mới lên thép nhập khẩu, khiến các doanh nghiệp địa phương tốn kém hơn khi mua.