BeDict Logo

tariffs

/ˈtærɪfs/
Hình ảnh minh họa cho tariffs: Thuế quan, thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu.
 - Image 1
tariffs: Thuế quan, thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu.
 - Thumbnail 1
tariffs: Thuế quan, thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu.
 - Thumbnail 2
noun

Thuế quan, thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu.

Chính phủ đã áp dụng thuế nhập khẩu mới lên thép nhập khẩu, khiến các doanh nghiệp địa phương tốn kém hơn khi mua.