Hình nền cho inadvertently
BeDict Logo

inadvertently

/ˌɪnədˈvɜːtəntli/ /ˌɪnədˈvɜːtəntliː/

Định nghĩa

adverb

Vô ý, vô tình, sơ ý.

Ví dụ :

Chị tôi sơ ý quên tắt lò nướng, khiến nhà bếp bị nóng quá mức.