Hình nền cho oversight
BeDict Logo

oversight

/ˈoʊvə(ɹ)ˌsaɪt/

Định nghĩa

noun

Sơ suất, thiếu sót, quên sót.

Ví dụ :

Một sơ suất nhỏ ở giai đoạn này có thể dẫn đến những vấn đề lớn sau này.
verb

Bỏ qua, che giấu, làm mờ.

Ví dụ :

Giáo viên đã xem qua dự án của học sinhbỏ qua một số chi tiết ít liên quan để bài thuyết trình được ngắn gọn.