Hình nền cho incurables
BeDict Logo

incurables

/ɪnˈkjʊrəbəlz/ /ɪnˈkjʊrəbl̩z/

Định nghĩa

noun

Vô phương cứu chữa, người nan y.

Ví dụ :

Khu bệnh viện đó được dành riêng cho những bệnh nhân vô phương cứu chữa, những người mà không có phương pháp điều trị nào có thể chữa khỏi.