noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô phương cứu chữa, người nan y. One who cannot be cured. Ví dụ : "The hospital wing was dedicated to the incurables, those patients for whom no treatment could offer a cure. " Khu bệnh viện đó được dành riêng cho những bệnh nhân vô phương cứu chữa, những người mà không có phương pháp điều trị nào có thể chữa khỏi. medicine person disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc