BeDict Logo

wings

/wɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho wings: Cánh bơi.
noun

Khi quan sát các loài chân tơ trong bể, sinh viên ngành sinh học biển ghi nhận cách những con ốc sên nhỏ xíu sử dụng cánh bơi của chúng để đẩy mình đi trong nước.

Hình ảnh minh họa cho wings: Cánh phụ, nhánh phụ.
 - Image 1
wings: Cánh phụ, nhánh phụ.
 - Thumbnail 1
wings: Cánh phụ, nhánh phụ.
 - Thumbnail 2
noun

Maria là tuýp người số 9 trong Enneagram, và vì có cánh phụ là số 8 mạnh mẽ nên cô ấy quyết đoán hơn hầu hết những người tuýp 9 khác.

Hình ảnh minh họa cho wings: Cánh gắn bình khí.
noun

Người thợ lặn kinh nghiệm thích sử dụng loại áo phao cánh gắn bình khí hơn là áo phao BCD truyền thống vì chúng giúp kiểm soát độ nổi và giữ thăng bằng tốt hơn dưới nước.