Hình nền cho kindly
BeDict Logo

kindly

/ˈkaɪndli/

Định nghĩa

adjective

Tử tế, tốt bụng, nhân hậu.

Ví dụ :

Một ông lão tốt bụng ngồi trên ghế đá công viên mỗi buổi chiều cho chim bồ câu ăn.