Hình nền cho indescribable
BeDict Logo

indescribable

/ɪndɪˈskɹaɪbəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Khó tả, không thể diễn tả, không bút nào tả xiết.

Ví dụ :

"He proved it with indescribable mathematics."
Anh ấy chứng minh điều đó bằng những phép toán khó tả đến mức không ai có thể hiểu được.
adjective

Không thể tả, Khó diễn tả, Vượt quá mọi lời diễn tả.

Ví dụ :

"Our hotel had an indescribable view of the Bay of Naples."
Khách sạn của chúng tôi có một cảnh nhìn ra vịnh Naples đẹp đến nỗi không bút nào tả xiết.