verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giận dữ, làm phát điên, chọc giận. To make furious or mad with anger; to fill with fury. Ví dụ : "When my brother borrows my clothes without asking, it infuriates me. " Khi anh trai tôi mượn quần áo của tôi mà không hỏi, điều đó làm tôi phát điên lên được. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc