Hình nền cho infuriates
BeDict Logo

infuriates

/ɪnˈfjʊəriˌeɪts/ /ɪnˈfjʊrieɪts/

Định nghĩa

verb

Làm giận dữ, làm phát điên, chọc giận.

Ví dụ :

Khi anh trai tôi mượn quần áo của tôi mà không hỏi, điều đó làm tôi phát điên lên được.