noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuồng nộ, giận dữ tột độ. Extreme anger. Ví dụ : "Her face turned red with fury when she discovered someone had stolen her lunch. " Mặt cô ấy đỏ bừng lên vì cuồng nộ khi phát hiện ra ai đó đã ăn trộm bữa trưa của mình. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuồng nộ, giận dữ, cơn thịnh nộ. Strength or violence in action. Ví dụ : "The storm unleashed its fury on the small coastal town, flooding streets and toppling trees. " Cơn bão trút cơn thịnh nộ xuống thị trấn nhỏ ven biển, gây ngập lụt đường phố và quật đổ cây cối. action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn thịnh nộ, sự giận dữ, người hung dữ. An angry or malignant person. Ví dụ : "The teacher's fury was evident when she saw the vandalism in the classroom. " Sự giận dữ của cô giáo thể hiện rõ khi cô nhìn thấy hành vi phá hoại trong lớp học. emotion character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giận dữ, cơn thịnh nộ. A thief. Ví dụ : "This is a tricky definition of "fury" as it's an archaic and rare usage. Here's a sentence attempting to illustrate it clearly: "The merchant caught the fury red-handed, trying to steal coins from the till." " Người lái buôn bắt được tên trộm đang ăn cắp tiền xu từ ngăn kéo. person character job law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc