BeDict Logo

mad

/ˈmæːd/ /ˈmæd/
Hình ảnh minh họa cho mad: Quá, lắm.
 - Image 1
mad: Quá, lắm.
 - Thumbnail 1
mad: Quá, lắm.
 - Thumbnail 2
mad: Quá, lắm.
 - Thumbnail 3
adjective

Tôi phải khen ngợi bạn nhiều lắm vì đã kiếm được vé cho chúng tôi. Tay guitar chính của họ có kỹ năng siêu đẳng. Lúc nào cũng có rất nhiều cô gái ở mấy bữa tiệc đó.