noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống hít. Inhaler Ví dụ : "Maria uses her inhalator before gym class to help her breathe easily. " Maria dùng ống hít của cô ấy trước giờ tập thể dục để giúp cô ấy thở dễ dàng hơn. medicine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc