Hình nền cho irritated
BeDict Logo

irritated

/ˈɪɹɪteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Bực tức, làm khó chịu, chọc tức.

Ví dụ :

Tiếng nhai lớn của học sinh ngồi cạnh khiến cô giáo bực mình.