verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực tức, làm khó chịu, chọc tức. To provoke impatience, anger, or displeasure in. Ví dụ : "The loud chewing of the student next to her irritated the teacher. " Tiếng nhai lớn của học sinh ngồi cạnh khiến cô giáo bực mình. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khó chịu, gây khó chịu, chọc tức. To cause or induce displeasure or irritation. Ví dụ : "The loud music irritated my neighbor. " Tiếng nhạc ồn ào làm người hàng xóm của tôi khó chịu. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây kích ứng, làm rát, làm ngứa. To induce pain in (all or part of a body or organism). Ví dụ : "The itchy tag irritated my skin all day. " Cái mác áo ngứa ngáy làm da tôi bị rát cả ngày. body physiology medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất hiệu lực, vô hiệu hóa. To render null and void. Ví dụ : "The judge irritated the previous ruling due to new evidence presented in the case. " Thẩm phán vô hiệu hóa phán quyết trước đó vì bằng chứng mới được trình bày trong vụ án. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, khó chịu, cáu kỉnh. Experiencing a feeling of irritation. Ví dụ : "The loud music from next door made me feel irritated. " Tiếng nhạc ầm ĩ từ nhà bên cạnh khiến tôi cảm thấy bực mình. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị kích ứng, sưng tấy. Inflamed and painful. Ví dụ : "My skin felt irritated and itchy after I touched the poison ivy. " Da tôi bị kích ứng, sưng tấy và ngứa ngáy sau khi chạm vào cây thường xuân độc. medicine body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc