Hình nền cho soothe
BeDict Logo

soothe

/suːð/

Định nghĩa

verb

Xoa dịu, làm dịu, an ủi, vỗ về.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ồn ào làm em bé khó chịu, nhưng một bài hát ru nhẹ nhàng đã giúp xoa dịu bé.
verb

Xác nhận, chứng thực, làm chứng.

Ví dụ :

Lời khai của nhân chứng đã giúp xác nhận những nghi ngờ của thám tử rằng nghi phạm đang nói dối về chứng cứ ngoại phạm của mình.