adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hại, không độc hại, không gây hại. Harmless; producing no ill effect. Ví dụ : "The teacher's comments were innocuous, offering no criticism or negative judgment. " Lời nhận xét của giáo viên rất vô hại, không hề có ý chê bai hay đánh giá tiêu cực nào cả. character nature quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hại, không gây khó chịu, bình thường. Inoffensive; unprovocative; not exceptional. Ví dụ : "The teacher's comments were innocuous, simply reminding students to stay on task. " Lời nhận xét của giáo viên rất bình thường, chỉ đơn giản là nhắc nhở học sinh tập trung vào bài học. character attitude being philosophy moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc