adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hại, không gây hại, an toàn. Incapable of causing harm or danger; safe. Ví dụ : "The small puppy was harmless and loved to lick everyone's face. " Chú chó con bé nhỏ này vô hại và rất thích liếm mặt mọi người. nature animal human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hại, không gây hại, không nguy hiểm. Not intended to harm; inoffensive. Ví dụ : "The kitten's playful pounces were harmless; it never meant to hurt anything. " Những cú vồ nghịch ngợm của chú mèo con hoàn toàn vô hại; nó không bao giờ cố ý làm đau ai cả. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hại, không gây hại, không làm hại. Unharmed. Ví dụ : "The kitten was harmless, so we let it play with the flowers. " Con mèo con không làm hại gì cả nên chúng tôi để nó chơi đùa với hoa. character nature being person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc