noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tư thế, dáng đứng, thái độ. The manner, pose, or posture in which one stands. Ví dụ : "The fencer’s stance showed he was ready to begin." Tư thế đứng của đấu sĩ cho thấy anh ta đã sẵn sàng bắt đầu. body appearance style position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan điểm, lập trường. One's opinion or point of view. Ví dụ : "I don’t agree with your stance on gun control." Tôi không đồng ý với quan điểm của bạn về kiểm soát súng. attitude point philosophy position mind statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế đứng, tư thế, lập trường. A place to stand; a position, a site, a station. Ví dụ : "The teacher assigned students to different stances in the classroom for the group project. " Để làm dự án nhóm, giáo viên chỉ định cho mỗi học sinh một vị trí đứng khác nhau trong lớp. position place attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bến xe buýt, bãi đỗ taxi. A place for buses or taxis to await passengers; a bus stop, a taxi rank. Ví dụ : "The bus stance was crowded with students waiting for the afternoon school bus. " Bến xe buýt chật ních học sinh đang chờ xe buýt trường buổi chiều. vehicle place service traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ, vị trí, sạp hàng, quầy hàng. A place where a fair or market is held; a location where a street trader can carry on business. Ví dụ : "The farmer's market held its weekly stalls at the designated stance in the town square. " Chợ nông sản tổ chức các sạp hàng hàng tuần tại vị trí đã được quy định trước ở quảng trường thị trấn. place business property area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ thơ. A stanza. Ví dụ : "The poem's first stance describes a lonely traveler. " Khổ thơ đầu tiên của bài thơ miêu tả một người lữ hành cô đơn. literature language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa vào chuồng, quây vào chuồng. To place, to position, to station; (specifically) to put (cattle) into an enclosure or pen in preparation for sale. Ví dụ : "The farmer will stance the cows in the pen tomorrow before the market. " Ngày mai, người nông dân sẽ quây đàn bò vào chuồng trước khi đem ra chợ bán. agriculture animal business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc