Hình nền cho stance
BeDict Logo

stance

/stæns/

Định nghĩa

noun

Tư thế, dáng đứng, thái độ.

Ví dụ :

"The fencer’s stance showed he was ready to begin."
Tư thế đứng của đấu sĩ cho thấy anh ta đã sẵn sàng bắt đầu.