Hình nền cho issue
BeDict Logo

issue

/ˈɪsjuː/ /ˈɪʃ(j)u/

Định nghĩa

noun

Sự chảy ra, dòng chảy.

Ví dụ :

Một dòng khí nóng ổn định từ lò nướng phả ra khiến căn bếp trở nên nóng bức khó chịu.
verb

Đưa ra, phát hành.

Ví dụ :

Cuối cùng, phụ huynh và nhà trường đã thống nhất và đưa ra một thông báo chung về vụ bắt nạt, đạt đến một điểm đồng thuận về vấn đề cần giải quyết.