noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm, sự liếm. The act of licking; a stroke of the tongue. Ví dụ : "The cat gave its fur a lick." Con mèo liếm lông một cái. action physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm, một liếm. The amount of some substance obtainable with a single lick. Ví dụ : "Give me a lick of ice cream." Cho tôi xin một chút kem để liếm thử đi. amount substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quệt, sự quệt. A quick and careless application of anything, as if by a stroke of the tongue. Ví dụ : "a lick of paint" Một lớp sơn quệt vội. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi liếm muối khoáng, bãi liếm. A place where animals lick minerals from the ground. Ví dụ : "The birds gathered at the clay lick." Đàn chim tụ tập ở bãi liếm đất sét giàu khoáng chất. animal environment nature geology mineral place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch nước, khe nước. A small watercourse or ephemeral stream. It ranks between a rill and a stream. Ví dụ : "We used to play in the lick." Hồi nhỏ, chúng tôi thường chơi ở cái lạch nước nhỏ đó. geography environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, cái tát. A stroke or blow. Ví dụ : "Hit that wedge a good lick with the sledgehammer." Giáng một cú thật mạnh bằng búa tạ vào cái nêm đó đi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảy may, chút ít. A small amount; a whit. Ví dụ : "He doesn't care a lick about what others think. " Anh ta chẳng mảy may quan tâm đến những gì người khác nghĩ. amount nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thử, sự cố gắng. An attempt at something. Ví dụ : ""He gave the difficult math problem a quick lick, but decided it was too hard and asked for help." " Anh ấy thử nhanh bài toán khó, nhưng thấy nó quá khó nên đã xin giúp đỡ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn nhạc ngắn, lướt. A short motif. Ví dụ : "There are some really good blues licks in this solo." Trong đoạn solo này có vài đoạn nhạc blues lướt nghe hay thật. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ, vận tốc. A rate of speed. (Always qualified by good, fair, or a similar adjective.) Ví dụ : "The bus was travelling at a good lick when it swerved and left the road." Chiếc xe buýt đang chạy với một tốc độ khá nhanh thì bất ngờ loạng choạng tay lái và lao ra khỏi đường. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơn trớn âm hộ, liếm âm hộ. An act of cunnilingus. Ví dụ : "You up for a lick tonight?" Tối nay em có muốn anh mơn trớn cho không? sex action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm To stroke with the tongue. Ví dụ : "The cat licked its fur." Con mèo liếm lông của nó. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm, mút. To lap; to take in with the tongue. Ví dụ : "She licked the last of the honey off the spoon before washing it." Cô ấy liếm sạch chút mật ong cuối cùng còn dính trên thìa trước khi rửa. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, vụt, quất, dần. To beat with repeated blows. Ví dụ : "The boxer promised to lick his opponent in the next fight. " Tay đấm bốc hứa sẽ đánh cho tơi tả đối thủ của mình trong trận đấu tới. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục, cho đo ván. To defeat decisively, particularly in a fight. Ví dụ : "My dad can lick your dad." Bố tao đấm cho bố mày đo ván luôn. sport action achievement war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc phục, vượt qua. To overcome. Ví dụ : "I think I can lick this." Tôi nghĩ là tôi có thể khắc phục được chuyện này. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mút, liếm âm hộ. To perform cunnilingus. Ví dụ : "He licked her hand gently, showing affection. " Anh ấy hôn nhẹ lên tay cô ấy, thể hiện tình cảm. body sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm láp, qua loa. To do anything partially. Ví dụ : "The student only licked the problem set, not fully solving all the equations. " Cậu học sinh chỉ làm bài tập một cách liếm láp chứ không giải hết tất cả các phương trình. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm, táp. (of flame, waves etc.) To lap. Ví dụ : "The small fire began to lick at the dry leaves, quickly spreading across the yard. " Ngọn lửa nhỏ bắt đầu liếm vào những chiếc lá khô, nhanh chóng lan ra khắp sân. nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc