verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, làm tăng thêm, gia tăng. To render more intense Ví dụ : "to intensify a photographic negative" Làm đậm thêm ảnh âm bản. process action tendency condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, gia tăng, làm tăng thêm, trở nên dữ dội hơn. To become intense, or more intense; to act with increasing power or energy. Ví dụ : "The aroma of baking bread intensifies as it gets closer to being done. " Mùi thơm của bánh mì nướng càng lúc càng nồng nàn hơn khi bánh sắp chín. energy action process phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc