adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân ái, tử tế, tốt bụng. Having a benevolent, courteous, friendly, generous, gentle, liberal, sympathetic, or warm-hearted nature or disposition, marked by consideration for – and service to – others. Ví dụ : "Instead of yelling, the teacher offered a kinder word of encouragement to the struggling student. " Thay vì quát mắng, cô giáo đã dành cho em học sinh đang gặp khó khăn một lời động viên tử tế hơn. character human moral attitude value quality person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Âu yếm, tử tế, hiền lành. Affectionate. Ví dụ : "a kind man; a kind heart" Một người đàn ông tử tế; một trái tim nhân hậu. character human person moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt bụng, tử tế. Favorable. Ví dụ : "The weather today is kinder than yesterday, making it perfect for a picnic. " Thời tiết hôm nay dễ chịu hơn hôm qua, rất thích hợp để đi dã ngoại. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiền lành, tử tế, nhân hậu. Mild, gentle, forgiving Ví dụ : "The years have been kind to Richard Gere; he ages well." Thời gian dường như đã rất nhân hậu với Richard Gere; anh ấy già đi một cách đẹp lão. character attitude moral human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiền lành, dịu dàng, dễ bảo. Gentle; tractable; easily governed. Ví dụ : "a horse kind in harness" Một con ngựa hiền lành và dễ điều khiển khi kéo xe. character human person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản chất, tự nhiên, vốn có. Characteristic of the species; belonging to one's nature; natural; native. Ví dụ : "A bird's ability to fly is kinder to its nature than teaching it to swim. " Khả năng bay của chim phù hợp với bản chất tự nhiên của nó hơn là việc dạy nó bơi. nature being quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi, một chút, có phần. Kind of; somewhat Ví dụ : "I kinda hafta do this right now." Tôi hơi phải làm việc này ngay bây giờ. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ em, con trẻ. Children. Ví dụ : "The teacher gathered the kinder for story time on the rug. " Cô giáo gọi lũ trẻ con lại để kể chuyện trên tấm thảm. family human person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc