adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng. Having, characterized by, or done with good judgment or sound thinking. Ví dụ : "The teacher made a judicious decision to postpone the test, recognizing that many students were feeling unwell. " Cô giáo đã quyết định một cách sáng suốt là hoãn bài kiểm tra lại, vì nhận thấy nhiều học sinh đang cảm thấy không khỏe. character moral quality attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc