Hình nền cho consideration
BeDict Logo

consideration

/kənˌsɪdəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"After much consideration, I have decided to stay."
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, tôi đã quyết định ở lại.
noun

Sự cân nhắc, sự xem xét, vật có giá trị đền bù.

Ví dụ :

"The promise of a new bike was the consideration for Sarah's help with the yard work. "
Việc hứa tặng một chiếc xe đạp mới là sự đền bù để Sarah giúp làm việc nhà.